lập cập

  1. ph. 1. Nói run mạnh liên tiếp: Rét quá, chân tay run lập cập. 2. Nói đi không vững mắt kém, chân yếu: Đi lập cập.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "lập cập"

lập cập
Ông cụ đi lập cập với chiếc gậy trên con đường làng.